MÔN VẬT LÝ
Thiết bị thí nghiệm dùng cho môn Vật Lý như: Thiết bị đo vận tốc và gia tốc của vật rơi tự do, Thiết bị tổng hợp hai lực đồng quy và song song, Dây nối, Biến áp nguồn, Đồng hồ đo điện đa năng, Thiết bị khảo sát nguồn điện, Thiết bị đo nhiệt dung riêng, Nhiệt lượng kế có nắp , Wattmetter (Oát kế), Cảm biến nhiệt độ, Cân kỹ thuật , Đồng hồ bấm giây , Thiết bị xác định hướng của lực từ, Thiết bị đo cảm ứng từ, Bộ cân bằng dòng điện, Thiết bị cảm ứng điện từ
|
1 |
|
Thiết bị đo vận tốc và gia tốc của vật rơi tự do |
P612103 |
Kelsun |
Trung quốc |
Bộ |
1 |
|
|
|
Thiết bị rơi tự do với Cổng quang điện và bộ đếm thời gian để thực hiện các thí nghiệm rơi tự do 1 cách dễ dàng và chính xác. |
|
|
|
|
|
|
|
|
Thiết bị hoàn chỉnh bao gồm cả chân đế, cổng quang, bộ đếm thời gian |
|
|
|
|
|
|
|
|
Thả bóng được thực hiện bằng nam châm hình trụ và đo thời gian bằng các cổng quang |
|
|
|
|
|
|
|
|
Cung cấp bao gồm: |
|
|
|
|
|
|
|
|
- Giá đỡ thí nghiệm bằng nhôm, cao 120cm có thước chia vạch, độ chính xác 0.1mm |
|
|
|
|
|
|
|
|
- Nam châm hình trụ |
|
|
|
|
|
|
|
|
- Bộ đo thời gian và Cổng quang, sử dụng 4 pin AAA, 03 cái |
|
|
|
|
|
|
|
|
Gồm 03 cổng quang, trong đó 01 cái tích hợp Bộ đếm thời gian kỹ thuật số |
|
|
|
|
|
|
|
|
Dải thời gian: 0 ~ 999,9 giây |
|
|
|
|
|
|
|
|
Độ chính xác 0.1ms |
|
|
|
|
|
|
|
|
- Mẫu vật rơi bằng Bi sắt đường kính 19.05mm |
|
|
|
|
|
|
|
|
- Đế đỡ hình tam giác, trên đế có hộp đỡ bị sắt |
|
|
|
|
|
|
|
|
Đế đỡ hình giác dễ dàng tháo lắp với giá thí nghiệm. |
|
|
|
|
|
|
|
|
Có vít chỉnh thăng bằng ở 3 góc của đế. |
|
|
|
|
|
|
|
|
- Cáp kết nối |
|
|
|
|
|
|
|
|
- Bộ định hướng viên bi được đặt trên đỉnh của giá thí nghiệm. |
|
|
|
|
|
|
2 |
|
Thiết bị tổng hợp hai lực đồng quy và song song |
P3921-02 |
IBC |
Việt Nam |
Bộ |
1 |
|
|
|
Tính năng: |
|
|
|
|
|
|
|
|
Khảo sát tổng hợp hai lực đồng quy và song song |
|
|
|
|
|
|
|
|
Tất cả được đặt trong hộp Carton |
|
|
|
|
|
|
|
|
Bộ thiết bị gồm: |
|
|
|
|
|
|
|
|
1. Bảng thép |
|
|
|
|
|
|
|
|
- Bằng thép cứng và phẳng có độ dày > 0,5mm, kích thước (400x550)mm, sơn tĩnh điện màu trắng, nẹp nhôm viền xung quanh; |
|
|
|
|
|
|
|
|
- Mặt sau bảng thép được dán gia cố tấm gỗ ép dày 4mm tăng độ cứng cho bảng thép. |
|
|
|
|
|
|
|
|
Mặt bảng thép và tấm gỗ ép được dán với nhau, nẹp nhôm viền xung quanh cực kỳ chắc chắn |
|
|
|
|
|
|
|
|
- Bốn góc của bảng thép được ốp tấm nhựa đảm bảo an toàn khi sử dụng |
|
|
|
|
|
|
|
|
- Có sẵn đế đỡ phẳng, vành chữ u để đỡ bảng thép mà không cần sử dụng tới bộ chân đế ngoài. |
|
|
|
|
|
|
|
|
Phía sau đế đỡ lỗ ren 8mm và bulong để cố định bảng thẳng đứng và chắc chắn |
|
|
|
|
|
|
|
|
Kích thước: 200*200*3mm |
|
|
|
|
|
|
|
|
Có 4 miếng đệm giúp chân đế chắc chắn. |
|
|
|
|
|
|
|
|
Đảm bảo cứng và phẳng. |
|
|
|
|
|
|
|
|
2. Thước đo góc: Thước đo góc in trên tấm nam châm màu trắng đen dày 0,5mm, Ф180mm in vạch đo từ 00±900, độ chia nhỏ nhất 1° |
|
|
|
|
|
|
|
|
3. Lực kế: Gồm 2 lực kế 5N đế có gắn nam châm, mỗi lực kế gắn 02 nam châm |
|
|
|
|
|
|
|
|
4. Bộ lò xo: gồm 01 lò xo 5N |
|
|
|
|
|
|
|
|
5. Thanh cân bằng |
|
|
|
|
|
|
|
|
Thanh treo bằng nhôm dài 440mm có thước đo từ 0 - 440mm độ chia nhỏ nhất 1mm, có 3 con trượt có lỗ để treo các quả kim loại |
|
|
|
|
|
|
|
|
6. Thanh định vị: |
|
|
|
|
|
|
|
|
Thanh định vị bằng kim loại nhẹ, mỏng, thẳng, dài 320mm sơn màu đen, gắn được lên bảng từ tính. |
|
|
|
|
|
|
|
|
7. Cuộn dây |
|
|
|
|
|
|
|
|
Cuộn dây nhẹ mềm, không dãn, bền, màu tối. |
|
|
|
|
|
|
|
|
Dài 2000mm |
|
|
|
|
|
|
|
|
8. Hộp quả nặng: |
|
|
|
|
|
|
|
|
Hộp quả nặng: gồm 12 quả nặng 50g, có móc ở 2 đầu |
|
|
|
|
|
|
|
|
9. Nam châm gắn bảng: 01 cái, có vít |
|
|
|
|
|
|
3 |
|
Dây nối |
P3839-01-1 |
IBC |
Việt Nam |
Bộ |
1 |
|
|
|
Bộ gồm 20 dây nối, tiết diện 0,75 mm2, có phích cắm đàn hồi tương thích với đầu nối mạch điện. |
|
|
|
|
|
|
|
|
Chịu được dòng điện xoay chiều tối đa: 20A tại 33VAC |
|
|
|
|
|
|
|
|
Chịu được dòng điện một chiều tối đa: 20A tại 70VDC |
|
|
|
|
|
|
|
|
Cung cấp gồm: 10 dây nối dài 25 cm và 10 dây nối dài 50cm |
|
|
|
|
|
|
|
|
Phích cắm của dây nối có thể cắm chồng lên nhau. |
|
|
|
|
|
|
|
|
Chiều dài đầu cắm chuối: 18mm |
|
|
|
|
|
|
|
|
Thân giác cắm làm bằng nhựa dài 27mm, có 2 chốt ở phía khóa, lắp chốt có lỗ 4mm. |
|
|
|
|
|
|
|
|
Tháo rời các bộ phận một cách dễ dàng |
|
|
|
|
|
|
4 |
|
Biến áp nguồn |
P3839-00 |
IBC |
Việt Nam |
Cái |
1 |
|
|
|
Tính năng: |
|
|
|
|
|
|
|
|
Cấp nguồn cho các thí nghiệm môn Vật lý, Hóa học, Sinh học, Công nghệ…...dùng cho cấp THCS, THPT, Cao đẳng, Đại học, trung tâm giáo dục….. |
|
|
|
|
|
|
|
|
Thông số kỹ thuật: |
|
|
|
|
|
|
|
|
- Điện áp vào 220V - 50Hz. |
|
|
|
|
|
|
|
|
- Điện áp ra: |
|
|
|
|
|
|
|
|
Điện áp xoay chiều (5A): 0V-3V-6V-9V-12V-15V-18V-24V (8 nấc điều chỉnh) |
|
|
|
|
|
|
|
|
Điện áp một chiều (3A): điều chỉnh từ 1.5V đến 24V bằng nút vi chỉnh nhiều vòng xoay. |
|
|
|
|
|
|
|
|
Có đồng hồ chỉ thị điện áp ra; có mạch tự động đóng ngắt và bảo vệ quá dòng, đảm bảo an toàn về độ cách điện và độ bền điện trong quá trình sử dụng. |
|
|
|
|
|
|
|
|
- Đèn chỉ báo nguồn: LED đỏ |
|
|
|
|
|
|
|
|
- Tản nhiệt thông qua 12 thanh tản nhiệt rỗng ở hai bên hông của nguồn. Và 08 thanh tản nhiệt rỗng ở mặt sau của nguồn. Chiều cao mỗi thanh tản nhiệt là 32mm, rộng 3mm |
|
|
|
|
|
|
|
|
- Vật liệu vỏ: làm bằng thép sơn tĩnh điện |
|
|
|
|
|
|
|
|
- Dây nguồn: dài 1m |
|
|
|
|
|
|
|
|
- Kích thước bộ nguồn : (R15 x C11 x S16) cm |
|
|
|
|
|
|
5 |
|
Đồng hồ đo điện đa năng |
MV837 |
MCP |
Trung quốc |
Cái |
3 |
|
|
|
Chứng chỉ chất lượng: |
|
|
|
|
|
|
|
|
ISO9001: 2015 |
|
|
|
|
|
|
|
|
Tiêu chuẩn CE |
|
|
|
|
|
|
|
|
Tính năng: |
|
|
|
|
|
|
|
|
Tự động chọn giải đo |
|
|
|
|
|
|
|
|
Chức năng true RMS |
|
|
|
|
|
|
|
|
Chức năng phát hiện điện áp không tiếp xúc (NCV) |
|
|
|
|
|
|
|
|
Chức năng chiếu sáng: Hiển thị đèn nền; Kiểm tra diode |
|
|
|
|
|
|
|
|
Hiệu suất chống từ tính và chống nhiễu mạnh mẽ, bảo vệ toàn bộ chức năng |
|
|
|
|
|
|
|
|
Tự động tắt nguồn khi không có phép đo trong 15 phút |
|
|
|
|
|
|
|
|
Hiển thị ký hiệu đơn vị, dễ đọc, lưu giữ dữ liệu |
|
|
|
|
|
|
|
|
Màn hình LCD lớn giúp đọc rõ ràng |
|
|
|
|
|
|
|
|
Bao ốp thiết kế hợp lý, tay cầm thoải mái |
|
|
|
|
|
|
|
|
Thông số kỹ thuật: |
|
|
|
|
|
|
|
|
- DCV: |
|
|
|
|
|
|
|
|
Dải đo: 600mV / 6V / 60V / 600V |
|
|
|
|
|
|
|
|
Độ chính xác: ± (0,5% + 4) |
|
|
|
|
|
|
|
|
- ACV: |
|
|
|
|
|
|
|
|
Dải đo: 6V / 60V / 60V / 600V |
|
|
|
|
|
|
|
|
Độ chính xác: ± (0,8% + 6) |
|
|
|
|
|
|
|
|
- DCA: |
|
|
|
|
|
|
|
|
Dải đo: 600uA / 6000uA / 60mA / 600mA / 6A / 10A |
|
|
|
|
|
|
|
|
Độ chính xác: ± (1,0% + 5) |
|
|
|
|
|
|
|
|
- ACA: |
|
|
|
|
|
|
|
|
Dải đo: 600uA / 6000uA / 60mA / 600mA / 6A / 10A |
|
|
|
|
|
|
|
|
Độ chính xác: ± (1,5% + 5) |
|
|
|
|
|
|
|
|
- Trở kháng: |
|
|
|
|
|
|
|
|
Dải đo: 600Ω / 6kΩ / 60kΩ / 600kΩ / 6MΩ / 60MΩ |
|
|
|
|
|
|
|
|
Độ chính xác: ± (0,8% + 1) |
|
|
|
|
|
|
|
|
- Điện dung: |
|
|
|
|
|
|
|
|
Dải đo: 60nF / 600nF / 6uF / 60uF / 600uF / 6mF |
|
|
|
|
|
|
|
|
Độ chính xác: ± ( 2 .5% + 8) |
|
|
|
|
|
|
|
|
- Tần số: |
|
|
|
|
|
|
|
|
Dải đo: 10Hz / 100Hz / 1kHz / 10kHz / 100kHz |
|
|
|
|
|
|
|
|
Độ chính xác: ± (0,5% + 4) |
|
|
|
|
|
|
|
|
- Nhiệt độ: |
|
|
|
|
|
|
|
|
Dải đo theo độ C: - 40 ℃ ~ 1000 ℃ |
|
|
|
|
|
|
|
|
Độ chính xác: ± (1,0% + 5) |
|
|
|
|
|
|
|
|
Dải đo theo độ F: 0 ℉ ~ 1832 ℉ |
|
|
|
|
|
|
|
|
Độ chính xác: ± (1,0% + 5) |
|
|
|
|
|
|
|
|
- Trở kháng đầu vào: 10 MΩ |
|
|
|
|
|
|
|
|
Tỷ lệ lấy mẫu: 3 lần / s |
|
|
|
|
|
|
|
|
AC frequency response: 40Hz-2kHz |
|
|
|
|
|
|
|
|
Phương thức hoạt động: thủ công hoặc tự động |
|
|
|
|
|
|
|
|
Max. display: 6000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
Kích thước màn hình LCD: 61x28mm |
|
|
|
|
|
|
|
|
Sử dụng pin: 3V AAA×2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
Tiêu hao năng lượng: khoảng 2mA |
|
|
|
|
|
|
|
|
Trọng lượng: 195g (bao gồm cả pin ) |
|
|
|
|
|
|
|
|
Kích thước đồng hồ: 140 × 72 × 37mm |
|
|
|
|
|
|
|
|
Phụ kiện tiêu chuẩn: Que thử, pin, sách hướng dẫn, đầu dò nhiệt độ TP01 |
|
|
|
|
|
|
6 |
|
Thiết bị khảo sát nguồn điện |
P3921-09 |
IBC |
Việt Nam |
Bộ |
1 |
|
|
|
Mục đích sử dụng: Đo suất điện động và điện trở trong của pin |
|
|
|
|
|
|
|
|
Bộ thí nghiệm gồm: |
|
|
|
|
|
|
|
|
Bảng mạch điện làm bằng 02 tấm Acrylic trong suốt dày 200x150x4 mm. Mặt trên có vẽ sơ đồ mạch điện,ký hiệu các linh kiện và lỗ cắm chờ kích thước 4mm. Mặt dưới trong suốt có thể quan sát rõ các linh kiện được đấu nối bên trong bao gồm: |
|
|
|
|
|
|
|
|
Đế 2 pin 1,5 V để dùng làm nguồn điện hoặc dùng nguồn ngoài |
|
|
|
|
|
|
|
|
Công tắc ON/OFF để đóng ngắt mạch điện |
|
|
|
|
|
|
|
|
Một điện trở 33 Ω và một biến trở 22Ω mắc nối tiếp |
|
|
|
|
|
|
|
|
Ngõ ra với chân cắm 4mm để đo dòng điện và điện áp. |
|
|
|
|
|
|
|
|
Bộ thiết bị dùng chung với: |
|
|
|
|
|
|
|
|
Bộ dây nối (TBDC - Không bao gồm trong bộ này) |
|
|
|
|
|
|
|
|
Đồng hồ đo điện đa năng (TBDC - Không bao gồm trong bộ này) |
|
|
|
|
|
|
7 |
|
Thiết bị đo nhiệt dung riêng |
20303.02; |
IBC - Fourier -Kelsun |
Việt Nam -Trung Quốc |
Bộ |
1 |
|
|
|
Mục đích sử dụng: Đo nhiệt dung riêng, nhiệt nóng chảy riêng, nhiệt hoá hơi riêng. |
|
|
|
|
|
|
|
|
Bộ thiết bị gồm mỗi loại 01 cái như sau: |
|
|
|
|
|
|
|
|
1. Nhiệt lượng kế có nắp (01 cái) |
|
|
|
|
|
|
|
|
Thiết bị điện có một phần tử đốt nóng hai phần hoạt động trên nguồn điện 6V (không bao gồm) và cuộn dây đốt nóng 0,66 Ohm. |
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường kính.10x10cm. |
|
|
|
|
|
|
|
|
Được làm bằng nhôm, đánh bóng, có máy khuấy. |
|
|
|
|
|
|
|
|
2. Wattmetter (Oát kế) (01 cái) |
|
|
|
|
|
|
|
|
Màn hình hiển thị led LCD có đèn nền sắc nét. |
|
|
|
|
|
|
|
|
Chuyển đổi thông số bằng núm vặn, tích hợp chức năng bấm giữ |
|
|
|
|
|
|
|
|
Chức năng chống đoản mạch: Có |
|
|
|
|
|
|
|
|
Chức năng chống đảo chiều dòng điện: Có |
|
|
|
|
|
|
|
|
Chức năng bảo vệ quá nhiệt: Có, mặc định 100 ° C |
|
|
|
|
|
|
|
|
Chức năng bảo vệ điện áp đầu vào: Có |
|
|
|
|
|
|
|
|
Chức năng bảo vệ quá dòng đầu ra: Có |
|
|
|
|
|
|
|
|
Chức năng khóa điện áp: Có |
|
|
|
|
|
|
|
|
Chức năng khóa dòng điện: Có |
|
|
|
|
|
|
|
|
Điện áp đầu vào: 6-30VDC |
|
|
|
|
|
|
|
|
Độ phân giải điện áp đầu vào: 0.01V |
|
|
|
|
|
|
|
|
Cường độ dòng điện: 0-5A |
|
|
|
|
|
|
|
|
Độ phân giải dòng điện: 0.001A |
|
|
|
|
|
|
|
|
Công suất tối đa: 80W |
|
|
|
|
|
|
|
|
Độ phân giải công suất: 0.01W |
|
|
|
|
|
|
|
|
Trên thân máy có 04 giắc 4mm. Trong đó, 02 cái cho điện áp đầu vào, 02 cái cho điện áp đầu ra. |
|
|
|
|
|
|
|
|
Các đại lượng khác có thể đo: Dung lượng Ah, Năng lượng Wh, Thời gian (h) |
|
|
|
|
|
|
|
|
3. Cảm biến nhiệt độ (01 bộ) |
|
|
|
|
|
|
|
|
Chứng chỉ chất lượng: |
|
|
|
|
|
|
|
|
ISO9001: 2015 |
|
|
|
|
|
|
|
|
ISO14001: 2015 |
|
|
|
|
|
|
|
|
Tuân thủ theo tiêu chuẩn CE; FCC |
|
|
|
|
|
|
|
|
Thông số kỹ thuật: |
|
|
|
|
|
|
|
|
Phạm vi: - 40 ° C đến 140 ° C và - 40 ° F đến 284 ° F |
|
|
|
|
|
|
|
|
Độ chính xác: ± 2% trên toàn dải |
|
|
|
|
|
|
|
|
Độ phân giải (12 bit): 0,03 ° C |
|
|
|
|
|
|
|
|
Tỷ lệ mẫu mặc định: 10 mẫu mỗi giây |
|
|
|
|
|
|
|
|
Thời gian phản hồi: 20 giây trong chất lỏng và 40 đến 60 giây trong không khí |
|
|
|
|
|
|
|
|
4. Cân kỹ thuật (01 cái) |
|
|
|
|
|
|
|
|
Tính năng nổi bật: |
|
|
|
|
|
|
|
|
Cân đạt độ chính xác cao độ chia 0.01g, đạt cấp II theo tiêu chuẩn OIML. |
|
|
|
|
|
|
|
|
Mặt cân lớn hơn, có tích hợp chức năng trừ bì tiện lợi. |
|
|
|
|
|
|
|
|
Cảm biến từ DDL cho độ phân giải nội cao, tốc độ xử lý nhanh |
|
|
|
|
|
|
|
|
Thiết kế kiểu dáng nhỏ gọn vỏ nhựa ABS chống bụi. |
|
|
|
|
|
|
|
|
Màn hình hiển thị led LCD có đèn nền sắc nét. |
|
|
|
|
|
|
|
|
Thiết kế dạng để bàn tiện lợi, có thể dùng pin hoặc nguồn điện ngoài đều được. |
|
|
|
|
|
|
|
|
Tự động tắt khi không sử dụng |
|
|
|
|
|
|
|
|
Thông số kỹ thuật: |
|
|
|
|
|
|
|
|
Tải trọng tối đa: 500g |
|
|
|
|
|
|
|
|
Độ chia: 0.01g |
|
|
|
|
|
|
|
|
Màn hình hiển thị: LCD có đèn nền |
|
|
|
|
|
|
|
|
Chức năng trừ bì tiện lợi |
|
|
|
|
|
|
|
|
Đơn vị đo; g, tl, ct, dwt |
|
|
|
|
|
|
|
|
Kích thước mặt cân: 120mm |
|
|
|
|
|
|
|
|
Trọng lượng: 400g |
|
|
|
|
|
|
|
|
Chất liệu: Nhựa ABS cao cấp + viền kim loại |
|
|
|
|
|
|
|
|
Nguồn điện: 2 pin tiểu (AAA) 1.5v thông dụng hoặc adapter 5V/1A |
|
|
|
|
|
|
|
|
5. Đồng hồ bấm giây (01 cái) |
|
|
|
|
|
|
|
|
Đồng hồ bấm giây loại 2 hàng |
|
|
|
|
|
|
|
|
Độ chính xác: 1/100 giây |
|
|
|
|
|
|
|
|
Lưu được 10 lần (10Lab) |
|
|
|
|
|
|
|
|
Lịch & Thời gian: Định dạng giờ 12/24 |
|
|
|
|
|
|
|
|
Chức năng báo thức: có |
|
|
|
|
|
|
|
|
Hẹn giờ: Đến xuống/ lên 23 giờ, 59 phút, 59 giây |
|
|
|
|
|
|
|
|
Bộ thiết bị dùng chung với: |
|
|
|
|
|
|
|
|
Biến áp nguồn (TBDC - Không bao gồm trong bộ này); |
|
|
|
|
|
|
|
|
Bộ thu nhận số liệu (TBDC - Không bao gồm trong bộ này) |
|
|
|
|
|
|
8 |
|
Thiết bị xác định hướng của lực từ |
P3921-DMF |
Opto-Edu |
Trung Quốc |
Bộ |
1 |
|
|
|
Mục đích sử dụng: Xác định hướng của lực từ tác dụng lên dây dẫn mang điện trong từ trường |
|
|
|
|
|
|
|
|
Thông tin cơ bản: |
|
|
|
|
|
|
|
|
Thanh dẫn bằng đồng và nam châm, thanh có thể dịch chuyển khi có dòng điện và khi đổi chiều dòng điện |
|
|
|
|
|
|
|
|
Tất cả được đặt trên đế hình chữ nhật |
|
|
|
|
|
|
|
|
Mạch điện nối sẵn hoàn chỉnh |
|
|
|
|
|
|
|
|
Nguồn điện thí nghiệm có thể sử dụng 1 trong 2 cách: Sử dụng nguồn từ pin với 2 đế pin lắp đặt sẵn hoặc sử dụng nguồn ngoài thông qua 2 ổ cắm 4mm có sẵn trên đế. |
|
|
|
|
|
|
|
|
Thông số kỹ thuật: |
|
|
|
|
|
|
|
|
- Đế đỡ (01 cái) |
|
|
|
|
|
|
|
|
Đế đỡ hình hộp chữ nhật |
|
|
|
|
|
|
|
|
Kích thước: Dài 240 x Rộng 160 x Cao 24mm |
|
|
|
|
|
|
|
|
Trên đế có 02 giá đỡ pin 1.5V |
|
|
|
|
|
|
|
|
Trên đế có 04 giắc cắm an toàn. Trong đó, 02 giắc dùng để lấy nguồn điện từ nguồn ngoài, 02 giắc còn lại cấp dòng điện cho cuộn dây |
|
|
|
|
|
|
|
|
Trên đế có 01 công tắc Tắt, Bật dạng nút nhấn bằng nhựa |
|
|
|
|
|
|
|
|
Khung đỡ nam châm chữ U được gắn chặt trên đế |
|
|
|
|
|
|
|
|
- Nam châm chữ U, 14.2 x 11mm (01 cái) |
|
|
|
|
|
|
|
|
Kích thước phần chữ U: 55.3mm |
|
|
|
|
|
|
|
|
Chiều cao: 66mm |
|
|
|
|
|
|
|
|
- Giá đỡ cuộn dây (01 cái) |
|
|
|
|
|
|
|
|
Gồm 02 thanh đỡ bằng đồng, đường kinh 4mm. Một đầu dạng giắc cắm chuối 4mm. Đầu còn lại lại được gá cố đinh với thanh đỡ bằng nhựa cứng trong suốt bằng 02 bulong. |
|
|
|
|
|
|
|
|
Phía dưới thanh đỡ có 2 dây dẫn dạng thanh có 2 lỗ để móc |
|
|
|
|
|
|
|
|
Kích thước: Cao 210mm x Rộng 123mm |
|
|
|
|
|
|
|
|
- Cuộn dây (01 cái) |
|
|
|
|
|
|
|
|
Cuộn dây đồng được treo vào thanh đồng có móc, để móc vào giá đỡ. |
|
|
|
|
|
|
9 |
|
Thiết bị đo cảm ứng từ |
P3921-EB.A; |
IBC |
Việt Nam |
Bộ |
1 |
|
|
|
1. Bộ cân bằng dòng điện (01 bộ) |
|
|
|
|
|
|
|
|
Nam châm vĩnh cửu chữ dạng U làm bằng đất hiếm. Được đặt trong giá đỡ bằng nhựa có kích thước ngoài 55x25x25mm. |
|
|
|
|
|
|
|
|
Giá đỡ khung dây: 50x14x15mm có lỗ gắn trụ phi 10 để định vị trên giá. Trên giá đỡ được gắn 2 lỗ cắm điện 4mm ở phía hai đầu tiện lợi cho việc lắp các khung dây và cấp nguồn điện. |
|
|
|
|
|
|
|
|
02 khung dây điện: được làm bằng đồng hai đầu có gắn chốt cắm 4mm để dễ dàng lắp lên khung dây và cấp nguồn điện. Chiều dài hiệu dụng trong từ trường là 2 và 3cm. |
|
|
|
|
|
|
|
|
2. Biến trở (01 cái) |
|
|
|
|
|
|
|
|
Biến trở 0-5 Ohm, 3A |
|
|
|
|
|
|
|
|
3. Cân điện tử (01 cái) |
|
|
|
|
|
|
|
|
Tính năng nổi bật: |
|
|
|
|
|
|
|
|
Mặt cân lớn hơn, có tích hợp chức năng trừ bì tiện lợi. |
|
|
|
|
|
|
|
|
Cảm biến từ DDL cho độ phân giải nội cao, tốc độ xử lý nhanh |
|
|
|
|
|
|
|
|
Thiết kế kiểu dáng nhỏ gọn vỏ nhựa ABS chống bụi. |
|
|
|
|
|
|
|
|
Màn hình hiển thị led LCD có đèn nền sắc nét. |
|
|
|
|
|
|
|
|
Thiết kế dạng để bàn tiện lợi, có thể dùng pin hoặc nguồn điện ngoài đều được. |
|
|
|
|
|
|
|
|
Tự động tắt khi không sử dụng |
|
|
|
|
|
|
|
|
Thông số kỹ thuật: |
|
|
|
|
|
|
|
|
Tải trọng tối đa: 500g |
|
|
|
|
|
|
|
|
Độ chia: 0.01g |
|
|
|
|
|
|
|
|
Màn hình hiển thị: LCD có đèn nền |
|
|
|
|
|
|
|
|
Chức năng trừ bì tiện lợi |
|
|
|
|
|
|
|
|
Đơn vị đo; g, tl, ct, dwt |
|
|
|
|
|
|
|
|
Chất liệu: Nhựa ABS cao cấp + viền kim loại |
|
|
|
|
|
|
|
|
Nguồn điện: 2 pin tiểu (AAA) 1.5v thông dụng hoặc adapter 5V/1A |
|
|
|
|
|
|
|
|
4. Bộ dây nối (01 bộ) |
|
|
|
|
|
|
|
|
Bộ dây nối hoàn chỉnh để lắp ráp mạch điện |
|
|
|
|
|
|
|
|
Bộ thiết bị dùng chung với: |
|
|
|
|
|
|
|
|
Biến áp nguồn (TBDC - Không bao gồm trong bộ này); |
|
|
|
|
|
|
|
|
Đồng hồ đo điện đa năng (TBDC - Không bao gồm trong bộ này); |
|
|
|
|
|
|
|
|
Bộ giá thí nghiệm (TBDC - Không bao gồm trong bộ này); |
|
|
|
|
|
|
10 |
|
Thiết bị cảm ứng điện từ |
P3839-ELTM |
Kelsun |
Trung Quốc |
Bộ |
1 |
|
|
|
Bộ thiết bị bao gồm: |
|
|
|
|
|
|
|
|
- Cuộn dây (01 cuộn): |
|
|
|
|
|
|
|
|
Cuộn dây đồng nhiều vòng được cuốn quanh khung đỡ hình chữ nhật bằng nhựa Acrylic trong suốt (74*53mm) |
|
|
|
|
|
|
|
|
Tại tâm ở đáy khung đỡ có lỗ và giá đỡ dạng chữ u nam châm và có thanh trụ đỡ lõi thép |
|
|
|
|
|
|
|
|
Trên giá đỡ có khe cho dây truyền động |
|
|
|
|
|
|
|
|
- Lõi thép (01 cái): |
|
|
|
|
|
|
|
|
Lõi thép có lỗ ở tâm, được gắn chặt với thanh trụ của giá đỡ chữ u |
|
|
|
|
|
|
|
|
Kích thước: Dài 35mm x Rộng 15mm |
|
|
|
|
|
|
|
|
- Nam châm thẳng (01 cặp): |
|
|
|
|
|
|
|
|
02 thanh nam châm AlNico hình trụ, lực hút mạnh |
|
|
|
|
|
|
|
|
Kích thước: Dài 30mm x Rộng 16mm |
|
|
|
|
|
|
|
|
- Đèn LED (02 cái): |
|
|
|
|
|
|
|
|
2 bóng đèn LED được đấu song song ngược chiều nhau. |
|
|
|
|
|
|
|
|
1 bóng LED màu đỏ và 1 bóng LED màu xanh |
|
|
|
|
|
|
|
|
- Tay quay (01 cái): |
|
|
|
|
|
|
|
|
Tay quay hình tròn, đường kính 70mm. |
|
|
|
|
|
|
|
|
Có khe để gắn dây truyền động |
|
|
|
|
|
|
|
|
- Dây truyền động (01 cái): |
|
|
|
|
|
|
|
|
Làm bằng cao su mềm |
|
|
|
|
|
|
|
|
- Tất cả các bộ phận được gắn trên đế dạng hộp, hình chữ nhật |
|
|
|
|
|
|
|
|
Trên hộp có sơ đồ điện |
|
|
|
|
|
|
|
|
Có 02 ổ cắm 4mm dùng để kết nối thiết bị đo như Vôn kế, Đồng hồ đo điện, cảm biến… |
|
|
|
|
|
|
|
|
Kích thước: 203x126x25mm |
|
|
|
|
|