MÔN SINH HỌC
Danh mục thí nghiệm môn Sinh Học bao gồm:
|
STT |
Tên thiết bị |
Mô tả chi tiết |
Mã hàng |
Xuất xứ |
Hãng sx |
Đvt |
SL |
|
|
MÔN SINH HỌC |
|
|
|
|
|
|||
|
I. HOÁ CHẤT |
|
|
|
|
|
|||
|
1 |
Thuốc thử Lugol |
Thuốc nhuộm Lugol (iodine) 1% - 500ml |
500ml |
Việt Nam |
DMK |
Chai |
1 |
|
|
2 |
Ethanol 90% |
Ethanol 96° (C2H5OH) - 1000ml chai nhựa |
2000ml (2lít) |
Việt Nam |
DMK |
Chai |
2 |
|
|
3 |
Sodium hydroxide NaOH (hoặc dd NaOH 10%) |
Sodium hydroxide NaOH ( hoặc dd NaOH 10%) |
500g |
Việt Nam |
DMK |
Chai |
1 |
|
|
4 |
Dung dịch CuSO4 1% |
Dung dịch CuSO4 1% |
500ml |
Việt Nam |
DMK |
Chai |
1 |
|
|
5 |
Thuốc thử Benedic |
Thuốc thử Benedic |
500ml |
Việt Nam |
DMK |
Chai |
1 |
|
|
6 |
Nước cất |
Nước cất |
10 lít |
Việt Nam |
DMK |
Chai |
5 |
|
|
7 |
Thuốc nhuộm Fuchsine |
Dung dịch nhuộm fuchsin 1% VN 500ml |
500ml |
Việt Nam |
DMK |
Chai |
1 |
|
|
8 |
Thuốc nhuộm xanh methylene 0,5% |
Methylene Blue 1% VN 500ml |
500ml |
Việt Nam |
DMK |
Chai |
1 |
|
|
9 |
Dung dịch iodine 0,5% |
Thuốc nhuộm Lugol (iodine) 1% - 500ml |
1000ml ( 1 lít) |
Việt Nam |
DMK |
Chai |
2 |
|
|
10 |
Dầu soi kính |
Dầu soi kính hiển vi 100ml |
200ml |
Việt Nam |
DMK |
Chai |
1 |
|
|
11 |
NaCl |
Sodium chloride (NaCl) - 100gr |
1kg |
Việt Nam |
DMK |
Chai |
5 |
|
|
12 |
Tinh bột hoặc dd tinh bột 0,5% |
Tinh bột (hoặc dd tinh bột 0,5%)-100g |
500g( 500ml) |
Việt Nam |
DMK |
Chai |
5 |
|
|
13 |
Hydrochloride acid HCl 0,1N |
Dung dịch HCl 0.1N 500ml (Chai) |
500ml |
Việt Nam |
DMK |
Chai |
1 |
|
|
14 |
Hydrochloride acid HCl 1,5N |
Dung dịch HCl 1.5N 500ml (Chai) |
500ml |
Việt Nam |
DMK |
Chai |
1 |
|
|
15 |
NaHCO3 ( hoặc dd NaHCO3 1%) |
Sodium bicarbonate NaHCO3 500g (Chai) |
200g( 500ml) |
Việt Nam |
DMK |
Chai |
1 |
|
|
16 |
Dung dịch nước oxi già |
Hydropeoxide 30% (H2O2) 500ml (Chai) |
500ml |
Việt Nam |
DMK |
Chai |
1 |
|
|
17 |
Acetic acid 5% |
Acid Acetic 10% CH3COOH 500ml (Chai) |
500ml |
Việt Nam |
DMK |
Chai |
1 |
|
|
18 |
Dung dịch NaCl 0,65% |
NaCl 0.65% 500ml |
500ml |
Việt Nam |
DMK |
Chai |
1 |
|
|
19 |
Thuốc nhuộm carmine acetic 2% |
Chai 100ml |
500ml |
Việt Nam |
DMK |
Chai |
1 |
|
|
20 |
Thuốc nhuộm orcein acetic 2% |
Chai 100ml |
500ml |
Việt Nam |
DMK |
Chai |
1 |
|
|
21 |
Cytokinin hoặc gibberellic acid 99% |
GIBBERELLIC ACID (GA3) 10gm Titan |
500ml |
Việt Nam |
Titan |
Chai |
1 |
|
|
22 |
Giấy tẩm Coban Clorua CoCl2 5% sấy khô |
Giấy coban (Hộp) 100 tờ |
2 hộp (200 tờ) |
Trung Quốc |
DMK |
Hộp |
2 |
|
|
23 |
Bông cuộn thấm nước y tế |
Bông y tế thấm nước (Kg) |
500g |
Việt Nam |
DMK |
Bịch |
1 |
|
|
2. DỤNG CỤ THÍ NGHIỆM |
|
|
|
|
|
|||
|
1 |
Kính hiển vi |
Kính hiển vi |
DMK483 |
Việt Nam |
DMK |
Cái |
4 |
|
|
3 |
Pipette nhựa,3ml |
Pipet nhựa (Ống nhỏ giọt nhựa) |
|
Việt Nam |
DMK |
Cái |
15 |
|
|
4 |
Ống nghiệm (Thủy tinh trung tính, chịu nhiệt, Ф16 x160mm) |
Ống nghiệm. |
|
Trung Quốc |
Akmlab Scientific Zhejiang |
Cái |
50 |
|
|
5 |
Giấy thấm |
Giấy thấm |
|
Trung Quốc |
Guangzhou Mingxin |
Hộp |
2 |
|
|
6 |
Đĩa pettri |
Chất liệu nhựa trong suốt |
|
Việt Nam |
DMK |
Cái |
20 |
|
|
7 |
Đũa thủy tinh |
Đũa thuỷ tinh |
|
Trung Quốc |
Akmlab Scientific Zhejiang |
Cái |
7 |
|
|
8 |
Cân kĩ thuật (Độ chính xác 0,1 đến 0,01g. Khả năng cân tối đa 240 gam) |
Cân điện tử |
I-2000 |
Trung Quốc |
Guangzhou Mingxin |
Cái |
2 |
|
|
9 |
Chổi rửa ống nghiệm cán inox, dài 30cm, lông chổi dài rửa được các ống nghiệm đường kính từ 16mm - 24mm |
Chổi rửa ống nghiệm: chiều dài 30cm. Khối lượng: 12g |
|
Trung Quốc |
Guangzhou Mingxin |
Cái |
6 |
|
|
10 |
Dao cắt tiêu bản |
Dao bằng sắt dài 140mm |
|
Việt Nam |
DMK |
Cái |
7 |
|
|
11 |
Đĩa đồng hồ(Chứa dung dịch thuốc nhuộm, thủy tinh) |
Đĩa đồng hồ |
|
Trung Quốc |
Guangzhou Mingxin |
Cái |
20 |
|
|
12 |
Lọ kèm ống nhỏ giọt (Chứa nước cất, hoá chất),100ml |
Lọ kèm ống nhỏ giọt |
|
Trung Quốc |
Akmlab Scientific Zhejiang |
Cái |
7 |
|
|
13 |
Lọ thủy tinh đựng hóa chất có nút 100ml |
Lọ có nút nhám. |
|
Trung Quốc |
Akmlab Scientific Zhejiang |
Cái |
7 |
|
|
14 |
Lưới thép không gỉ: (Lưới bằng inox hoặc thép không gỉ, kích thước khoảng (100x10)mm, bo cạnh, chắc chắn.); |
Lưới thép không gỉ: (Lưới bằng inox hoặc thép không gỉ, kích thước khoảng (100x10)mm, bo cạnh, chắc chắn.) |
|
Việt Nam |
DMK |
Tấm |
7 |
|
|
15 |
Kiềng 3 chân: Chất liệu Inox Ф5mm, uốn tròn, đường kính 100mm, có chân cao 105 mm, chân có nút nhựa. |
Bằng Inox Ф4,7mm uốn tròn (Ф100mm có 3 chân Ф4,7mm cao 105mm (đầu dưới có bọc nút nhựa). |
|
Việt Nam |
DMK |
Cái |
7 |
|
|
16 |
Panh kẹp |
Chất liệu inox, chiều dài 14cm. Khối lượng: 18g |
|
Việt Nam |
DMK |
Cái |
7 |
|
|
17 |
Kẹp gỗ |
Kẹp ống nghiệm bằng gỗ được làm từ gỗ bền chắc cho thời gian sử dụng lâu dài Thiết kế chắc chắn an toàn cho người sử dụng |
|
Trung Quốc |
Guangzhou Mingxin |
Cái |
20 |
|
|
18 |
Muỗng hóa chất thủy tinh |
Thìa xúc hoá chất. |
|
Việt Nam |
DMK |
Cái |
15 |
|
|
19 |
Kim mũi mác |
Kim mũi mác. |
|
Việt Nam |
DMK |
Cái |
7 |
|
|
20 |
Mắt kính bảo hộ |
Kính bảo hộ. |
|
Việt Nam |
DMK |
Cái |
7 |
|
|
21 |
Găng tay cao su |
găng tay Cao su chịu đàn hồi cao, chịu hoá chất. 3 cỡ S, M, L mỗi cỡ 01 hộp 100 cái. |
Vglove |
Việt Nam |
DMK |
Hộp |
1 |
|
|
22 |
Bút viết kính (Viết được trên kính, dễ xoá bằng nước, có hai đầu: 1 mm và 0,5 mm) |
Bút viết kính. |
|
Việt Nam |
Thiên Long |
Cái |
7 |
|
|
23 |
Ống hút nhỏ giọt |
|
|
Việt Nam |
DMK |
Cái |
15 |
|
|
24 |
Bộ đồ mổ(Thực hành mổ mẫu vật làm tiêu bản NST) |
Bộ đồ mổ gồm: |
|
Việt Nam |
DMK |
Bộ |
2 |
|
|
25 |
Bình tia nước (Rửa mẫu vật thí nghiệm) |
Bình tia nước |
|
Trung Quốc |
Guangzhou Mingxin |
Cái |
5 |
|
|
32 |
Tiêu bản cố định nhiễm sắc thể bình thường và đột biến ở ở rễ hành, người hoặc ở sinh vật khác |
Bộ tiêu bản đột biến nhiễm sắc thể (thấy rõ màu sắc, hình thái và số lượng nhiễm sắc thể; nhiễm sắc thể thực vật được nhuộm với Orcein; nhiễm sắc thể thực vật nhuộm với giemsa) gồm 10 tiêu bản: |
SP040252 |
Việt Nam |
DMK |
Bộ |
2 |
|