|
STT
|
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
|
|
1
|
Màn hình led Modules P2.5
|
|
|
Thông số LED( chip Epistar, – Đài Loan):
+ Bước sóng: 620 – 630nm
+ Góc nhìn: 120o/120o
+ Điều kiện cho phép: 250C, 20mA
+ Bước sóng: 520 – 530nm
+ Góc nhìn: 120o/120o
+ Điều kiện cho phép: 250C, 20mA
+ Bước sóng: 465 – 475nm
+ Góc nhìn: 120o/120o
+ Điều kiện cho phép: 250C, 20Ma
Thông số Modul :
- Khoảng cách điểm ảnh: 2.5mm
- Cấu hình điểm ảnh: LED SMD 3 in 1
- Độ phân giải: 64 x 64 điểm
- Số lượng điểm ảnh: 4096 điểm
- Kích thước Modules: Cao: 160mm, Dài: 160mm
- ICN2038 (Taiwan)
Thông số màn hình Led:
- Kích thước khung màn hình: Theo thiết kế
- Số lượng điểm ảnh 1m2: 160.000 điểm ảnh
- Cường độ sáng: >1300cd/m2
- Màu sắc: 16,7 triệu
- Tuổi thọ: >100,000 giờ
- Nhiệt độ, độ ẩm: -20 ~ 50oC, <95%
- Tần số refresh: >1500 Hz
- Công suất tối đa: < 250W
Bảo hành: 12 tháng
Linh kiện của Đài Loan, xuất xứ Trung Quốc
|
|
2
|
Thiết bị điều khiển LED VIDEO PROCESSOR NT3006
|
|
|
Hãng sản xuất: Nantion
Model: NT3006
Đầu vào
- 2 x CVBS (BNC)
- 1 x VGA (HD-15)
- 1x DVI – D (24+1)
- 1 x HDMI (1.3a HDCP)
- SD/HD (CEA-861): 1920 x 1080P @60Hz
- PC (VESA): 2304 x 1152 @60Hz
- VGA (HD – 15): Hỗ trợ độ phân giải tối đa 1600x1200@60Hz, khả năng tương thích xuống. , EDID phiên bản 1.3. Mức tín hiệu: R, G, B, Hsync, Vsync: 0-1 Vpp ± 3dB (0.7V video + 0.3V Sync) 75Ω; khối cấp: 300 mV Sync-tip: 0V
- CVBS(BNC): tương thích NTSC/PAL. Mức tín hiệu 1Vpp±3db (0.7V Video+0.3v Sync ) 75Ω
- HDMI (Loại A): Hỗ trợ độ phân giải tối đa 1920x1080@60Hz, khả năng tương thích xuống. Phù hợp với HDMI 1.3 hoặc thấp hơn, EDID phiên bản 1.3
Đầu ra:
- 2 x DVI – D (24+1)
- 1 VGA 15 Pin D-Sub
- Hỗ trợ độ phân giải tối đa 2304 x 1152 @60Hz, 2560 x 816 @60Hz (tùy chỉnh độ phân giải)
- RS232 (RJ11): Tốc độ baud 9600, cung cấp cáp RJ11 tới RS232.
Tính năng:
- Remote hỗ trợ điều khiển từ xa
- Tự do điều chỉnh tỷ lệ hình ảnh
- Bảo toàn được chất lượng hình ảnh, giảm nhiễu sau khuếch đại
- USB đa phương tiện: Video, hình ảnh v.v.. hỗ trợ các định dạng: DD, MPEG2_HD (MPG, VOB, MPG2), MPEG4 (MP4), MPEG_SD / HD, H.264 (AVI, MKV), RM, FLV
- Phần mềm điều khiển: RS232
- Điện áp: 100- 240VAC, 50/60Hz, 35W.
- Nhiệt độ hoạt động: 5 – 400C
- Độ ẩm: 15 - 85%
- Kích thước: 45(H) x 220(L) x 485(W)
Trọng lượng: 3 Kg
Bảo hành: 12 tháng
Xuất xứ: Trung Quốc
|
|
3
|
Card gửi sử dụng Linsn TS802D
|
|
|
Số lượng Card gửi sử dụng Linsn TS802D
Sending Card: Card phát tín hiệu màu sắc (đầy màu sắc cho led screen), hỗ trợ màu đơn và màu đôi.
- Một card hỗ trợ 1310720 điểm ảnh, hỗ trợ 4032 điểm
ảnh bề ngang, và 2048 điểm ảnh chiều cao.
- Cổng tín hiệu: 1 cổng tín hiệu đầu vào DVI video, 1 cổng tín hiệu đầu vào Audio.
- Sending card được thiết lập bằng cổng USB
- Hai đầu ra mạng, một cổng đơn hỗ trợ tối đa 655360 điểm ảnh.
- Hỗ trợ điều chỉnh độ sáng bằng tay, 3 dãy có thể thiết lập: 16 mức, 32 mức, 64 mức.
- Hỗ trợ chế độ đầu ra tần số (60Hz và 30Hz)
- Tần số 60Hz (sử dụng hai cổng).
- Nhiệt độ hoạt động : -200C ~ 700C.
Độ ẩm hoạt động: 0% - 95%
Bảo hành: 12 tháng
Xuất xứ: Trung Quốc
|
|
4
|
Card nhận sử dụng Linsn RV908
|
|
|
- Có sẵn 12 cổng 16-pin của HUB75.
- Hỗ trợ 12-bit màu đầu vào HDMI ( yêu cầu CARD SEND thế hệ thứ 9).
- Hỗ trợ tối đa 18-bit (260,000) xám (mỗi màu đỏ, xanh lá cây và màu xanh).
- Card hỗ trợ tối đa 1024×256 pixel.
- Hỗ trợ cáp mạng BER, CAT5, CAT6
Phù hợp với tiêu chuẩn Châu Âu CE-EMC
Bảo hành: 12 tháng
Xuất xứ: Trung Quốc
|
|
5
|
Bộ Power Supply màn LED 18 bộ
|
|
|
Hãng: YOUYI
Model: YY-D-300-5
Công suất: 300Watt
Input: 200-240VAC.
Output: 5V-60A DC.
Frequency Range: 47Hz~63Hz
Size: 210 x 81x 30mm
Bảo hành: 12 tháng
Xuất xứ Trung Quốc
|
|
3
|
Vật tư, lắp đặt, hướng dẫn sử dụng
|
|
|
Hệ thống khung sắt đỡ màn hình Led
Sắt mạ kẽm: 4 x 8mm độ dày 1ly4
Sắt mạ kẽm gắn modul: 2 x 4mm độ dày 1ly2
Khung hình: Ốp Aluminium
|
|
|
Vật tư: CB, dây điện Cadivi 3.0, dây nguồn, dây tín hiệu, giàn giáo, v.v
|
|
|
Công lắp đặt
|